Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 5 KNTT – Đề 4

Phạm vi kiến thức

Đến hết Bài 18 (khoảng cuối tuần 8): phần cần củng cố là ôn số tự nhiên và phân số; phân số thập phân, cộng trừ phân số khác mẫu, hỗn số; ôn hình học và đo lường; khái niệm, đọc viết, so sánh, làm tròn số thập phân; viết số đo dưới dạng số thập phân; km², ha và các đơn vị đo diện tích. Không dùng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

Thời gian gợi ý: 40 phút. Thang điểm: 10 điểm.

Nội dung đề

  1. Câu 1 (1,5 điểm) a) Viết số thập phân gồm 30 đơn vị, 2 phần mười và 4 phần trăm. b) Nêu giá trị của chữ số 2 trong số đó. c) Làm tròn số đó đến hàng phần mười.
  2. Câu 2 (2 điểm) Tính: \(\dfrac{3}{8}\) + \(\dfrac{1}{5}\); \(\dfrac{3}{8}\) – \(\dfrac{1}{5}\); \(\dfrac{3}{5}\) × \(\dfrac{1}{6}\); \(\dfrac{3}{5}\) : \(\dfrac{1}{6}\).
  3. Câu 3 (1,5 điểm) a) Viết hỗn số 5 \(\dfrac{1}{10}\) dưới dạng phân số. b) Viết phân số \(\dfrac{302}{10}\) dưới dạng số thập phân.
  4. Câu 4 (1,5 điểm) Đổi: a) 5 ha = … m². b) 3500 m² = … ha. c) 2 km² 35 ha = … ha.
  5. Câu 5 (2 điểm) Một thư viện có 160 quyển truyện thiếu nhi. Số truyện khoa học bằng \(\dfrac{4}{5}\) số truyện thiếu nhi. Hỏi có bao nhiêu quyển truyện khoa học?
  6. Câu 6 (1,5 điểm) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 30,24; 30,15; 30,34; 30,23.

Đáp án tham khảo

  1. Câu 1. a) 30,24. b) 0.2 (tức \(\dfrac{2}{10}\)). c) 30,2.
  2. Câu 2. Kết quả: \(\dfrac{23}{40}\); \(\dfrac{7}{40}\); \(\dfrac{1}{10}\); \(\dfrac{18}{5}\).
  3. Câu 3. a) \(\dfrac{51}{10}\). b) 30,2.
  4. Câu 4. a) 50000 m². b) 0,3500 ha. c) 235 ha.
  5. Câu 5. 160 × \(\dfrac{4}{5}\) = 128 (quyển).
  6. Câu 6. So sánh phần nguyên rồi phần thập phân; thứ tự đúng: 30,15; 30,23; 30,24; 30,34.

Gợi ý sử dụng

Nhấn nút “Tải file” bên dưới để tải de-thi-giua-hk1-mon-toan-lop-5-so-4-co-dap-an.docx về máy.

Tải file

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

↑