Phạm vi kiến thức
Ôn kiến thức cốt lõi cuối lớp 4: số tự nhiên và bốn phép tính; phân số và phép tính với phân số ở mức đã học; đại lượng; chu vi, diện tích hình chữ nhật/hình vuông; bài toán thực tế.
Thời gian gợi ý: 40 phút. Thang điểm: 10 điểm.
Nội dung đề
- Câu 1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 417112 + 67019; 417112 – 67019; 433 × 34; 6480 : 36.
- Câu 2 (2 điểm) Tính: \(\dfrac{3}{10}\) + \(\dfrac{1}{4}\); \(\dfrac{3}{10}\) – \(\dfrac{1}{4}\); \(\dfrac{3}{5}\) × \(\dfrac{4}{7}\); \(\dfrac{6}{7}\) : \(\dfrac{3}{14}\).
- Câu 3 (1 điểm) Viết số 7 305 214 thành tổng theo giá trị các hàng; cho biết chữ số 3 thuộc hàng nào, lớp nào.
- Câu 4 (1,5 điểm) Hình chữ nhật dài 23 m, rộng 8 m. Tính chu vi và diện tích.
- Câu 5 (1,5 điểm) Một lớp có 120 quyển sách, trong đó \(\dfrac{3}{5}\) là truyện. Hỏi có bao nhiêu quyển truyện?
- Câu 6 (2 điểm) Một số khi cộng 125 rồi chia cho 5 thì được 73. Tìm số đó.
Đáp án tham khảo
- Câu 1. Kết quả: 484131; 350093; 14722; 180.
- Câu 2. \(\dfrac{11}{20}\); \(\dfrac{1}{20}\); \(\dfrac{12}{35}\); 4.
- Câu 3. 7 000 000 + 300 000 + 5 000 + 200 + 10 + 4; chữ số 3 ở hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
- Câu 4. Chu vi 62 m; diện tích 184 m².
- Câu 5. 120 × \(\dfrac{3}{5}\) = 72 quyển.
- Câu 6. Làm ngược: 73×5 – 125 = 240.
