Phạm vi kiến thức
Đến hết Bài 55 (khoảng cuối tuần 26): nội dung chính là tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ bản đồ; bài toán tổng/hiệu và tỉ số; bài toán phần trăm; thể tích, cm³, dm³, m³; hình khai triển; diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích hình hộp chữ nhật/hình lập phương. Không dùng số đo thời gian, vận tốc, quãng đường.
Thời gian gợi ý: 40 phút. Thang điểm: 10 điểm.
Nội dung đề
- Câu 1 (1,5 điểm) a) Viết tỉ số của 21 và 35. b) Viết 15% dưới dạng phân số tối giản và số thập phân.
- Câu 2 (2 điểm) Một khối có 240 học sinh, trong đó 15% tham gia câu lạc bộ thể thao. Hỏi có bao nhiêu học sinh tham gia?
- Câu 3 (1,5 điểm) Tổng hai số là 104, tỉ số của hai số là 3:5. Tìm hai số đó.
- Câu 4 (1 điểm) Bản đồ tỉ lệ 1:50,000. Khoảng cách trên bản đồ là 5 cm. Tính khoảng cách thật theo ki-lô-mét.
- Câu 5 (2 điểm) Hình hộp chữ nhật dài 15 cm, rộng 9 cm, cao 6 cm. Tính diện tích xung quanh và thể tích.
- Câu 6 (2 điểm) Một hình lập phương cạnh 8 dm. Ở câu này, tính diện tích toàn phần và thể tích. Đổi thể tích ra lít, biết 1 dm³ = 1 lít.
Đáp án tham khảo
- Câu 1. a) \(\dfrac{3}{5}\). b) \(\dfrac{3}{20}\); 0,15.
- Câu 2. 240 × 15% = 36 học sinh.
- Câu 3. Tổng số phần = 8; một phần = 13; hai số là 39 và 65.
- Câu 4. Khoảng cách thật = 250000 cm = 2,50 km.
- Câu 5. Sxq = 2 × \(15+9\) × 6 = 288 cm²; V = 15×9×6 = 810 cm³.
- Câu 6. Stp = 6×8² = 384 dm²; V = 8³ = 512 dm³ = 512 lít.
