Phạm vi kiến thức
Toàn bộ chương trình lớp 5: số tự nhiên, phân số, số thập phân và phép tính; tỉ số, phần trăm; hình phẳng, hình khối; số đo thời gian; vận tốc – quãng đường – thời gian; thống kê, biểu đồ quạt tròn và tỉ số số lần lặp lại sự kiện.
Thời gian gợi ý: 40 phút. Thang điểm: 10 điểm.
Nội dung đề
- Câu 1 (1,5 điểm) Tính: 43,06 × 8,25; 43,06 : 8,25 (lấy đến hai chữ số thập phân nếu cần); \(\dfrac{3}{4}\) + \(\dfrac{5}{8}\).
- Câu 2 (1,5 điểm) Một cửa hàng có 400 sản phẩm, đã bán 20%. Hỏi đã bán bao nhiêu sản phẩm và còn lại bao nhiêu sản phẩm?
- Câu 3 (1,5 điểm) Hình tròn bán kính 7 cm. Lấy π = 3,14. Tính diện tích hình tròn.
- Câu 4 (1,5 điểm) Hình lập phương cạnh 5 dm. Tính thể tích và đổi ra lít.
- Câu 5 (2 điểm) a) Tính 3 giờ 45 phút × 3. b) Một ô tô đi đều với vận tốc 48 km/giờ trong 2,0 giờ. Tính quãng đường.
- Câu 6 (2 điểm) Một khảo sát về bốn môn yêu thích thu được số lượt: Toán 18, Tiếng Việt 14, Khoa học 11, Tin học 8. a) Tổng số lượt là bao nhiêu? b) Tỉ số số lượt chọn Toán so với tổng số lượt là bao nhiêu? c) Môn nào được chọn nhiều nhất?
Đáp án tham khảo
- Câu 1. 355,25; 5,22; \(\dfrac{11}{8}\) = 1 \(\dfrac{3}{8}\).
- Câu 2. Đã bán 80; còn 320 sản phẩm.
- Câu 3. S = 3,14 × 7² = 153,86 cm².
- Câu 4. V = 125 dm³ = 125 lít.
- Câu 5. a) 11 giờ 15 phút. b) 96 km.
- Câu 6. a) 51. b) \(\dfrac{18}{51}\) = \(\dfrac{6}{17}\). c) Toán.
