Bộ 6 đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán lớp 5 KNTT có đáp án

Phạm vi kiến thức

Đến hết Bài 55 (khoảng cuối tuần 26): trọng tâm là tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ bản đồ; bài toán tổng/hiệu và tỉ số; bài toán phần trăm; thể tích, cm³, dm³, m³; hình khai triển; diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích hình hộp chữ nhật/hình lập phương. Không dùng số đo thời gian, vận tốc, quãng đường.

Bộ tài liệu gồm 6 đề kèm đáp án. Dưới đây là đề mẫu đầu tiên; file Word đính kèm chứa đầy đủ toàn bộ đề.

Nội dung đề

  1. Câu 1 (1,5 điểm) a) Viết tỉ số của 21 và 35. b) Viết 20% dưới dạng phân số tối giản và số thập phân.
  2. Câu 2 (2 điểm) Một khối có 300 học sinh, trong đó 20% tham gia câu lạc bộ thể thao. Hỏi có bao nhiêu học sinh tham gia?
  3. Câu 3 (1,5 điểm) Tổng hai số là 80, tỉ số của hai số là 3:5. Tìm hai số đó.
  4. Câu 4 (1 điểm) Bản đồ tỉ lệ 1:50,000. Khoảng cách trên bản đồ là 3 cm. Tính khoảng cách thật theo ki-lô-mét.
  5. Câu 5 (2 điểm) Hình hộp chữ nhật dài 15 cm, rộng 9 cm, cao 7 cm. Tính diện tích xung quanh và thể tích.
  6. Câu 6 (2 điểm) Một hình lập phương cạnh 6 dm. Tính diện tích toàn phần và thể tích. Đổi thể tích ra lít, biết 1 dm³ = 1 lít.

Đáp án tham khảo

  1. Câu 1. a) \(\dfrac{3}{5}\). b) \(\dfrac{1}{5}\); 0,20.
  2. Câu 2. 300 × 20% = 60 học sinh.
  3. Câu 3. Tổng số phần = 8; một phần = 10; hai số là 30 và 50.
  4. Câu 4. Khoảng cách thật = 150000 cm = 1,50 km.
  5. Câu 5. Sxq = 2 × \(15+9\) × 7 = 336 cm²; V = 15×9×7 = 945 cm³.
  6. Câu 6. Stp = 6×6² = 216 dm²; V = 6³ = 216 dm³ = 216 lít.

Gợi ý sử dụng

Nhấn nút “Tải file” bên dưới để tải mot-so-de-kiem-tra-giua-hoc-ki-2-mon-toan-5-co-dap-an-file-word.docx về máy.

Tải file

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

↑