Thời gian gợi ý: 90 phút. Thang điểm: 10 điểm.
Phạm vi kiến thức
Đến hết tuần 8: tập hợp và số tự nhiên; phép tính, lũy thừa, thứ tự thực hiện; tính chia hết, số nguyên tố, ƯCLN, BCNN; các hình phẳng thực tiễn và chu vi, diện tích đã học. Không dùng số nguyên.
Đề bài
- Câu 1 (1 điểm)
Cho A = {x ∈ N | 6 ≤ x < 15}. Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử. - Câu 2 (2 điểm)
Thực hiện: a) 128 + 47 × 3 – 12; b) \(2^3 \times 2^2 : 2^3\). - Câu 3 (1,5 điểm)
a) Phân tích 108 thành tích của các số nguyên tố. b) Hãy nêu các số trong 234, 315, 428, 540 thỏa điều kiện chia hết cho từng số 2, 3, 5 và 9. - Câu 4 (2 điểm)
Tìm ƯCLN(108, 150) và BCNN(108, 150). - Câu 5 (1,5 điểm)
Một hình chữ nhật dài 15 cm, rộng 6 cm. Tính chu vi và diện tích. Một hình bình hành có đáy 15 cm, chiều cao 6 cm; tính diện tích. - Câu 6 (2 điểm)
Có 108 bút đỏ và 150 bút xanh. Chia đều vào các phần quà sao cho mỗi phần có số bút đỏ như nhau và số bút xanh như nhau, số phần quà là lớn nhất. Hỏi chia được bao nhiêu phần?
Đáp án tham khảo
- Câu 1: A = {6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14}.
- Câu 2: a) 257; b) \(2^2 = 4\).
- Câu 3: Ta có: a) \(108 = 2^2 \times 3^3\). b) Chia hết cho 2: 234, 428, 540; chia hết cho 3: 234, 315, 540; chia hết cho 5: 315, 540; chia hết cho 9: 234, 315, 540.
- Câu 4: ƯCLN = 6; BCNN = 2700.
- Câu 5: Hình chữ nhật: P = 42 cm, S = 90 cm². Hình bình hành: S = 90 cm².
- Câu 6: Số phần quà lớn nhất là ƯCLN(108,150) = 6.
