Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 6 KNTT – Đề 8

Thời gian gợi ý: 90 phút. Thang điểm: 10 điểm.

Phạm vi kiến thức

Đến hết tuần 8: tập hợp và số tự nhiên; phép tính, lũy thừa, thứ tự thực hiện; tính chia hết, số nguyên tố, ƯCLN, BCNN; các hình phẳng thực tiễn và chu vi, diện tích đã học. Không dùng số nguyên.

Đề bài

  1. Câu 1 (1 điểm)
    Cho A = {x ∈ N | 5 ≤ x < 17}. Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử.
  2. Câu 2 (2 điểm)
    Thực hiện: a) 278 + 48 × 3 – 12; b) \(3^3 \times 3^2 : 3^3\).
  3. Câu 3 (1,5 điểm)
    a) Tách 108 thành các thừa số nguyên tố. b) Dựa vào dấu hiệu chia hết, chọn trong 234, 315, 428, 540 các số chia hết cho 2; cho 3; cho 5; cho 9.
  4. Câu 4 (2 điểm)
    Tìm ƯCLN(108, 168) và BCNN(108, 168).
  5. Câu 5 (1,5 điểm)
    Một hình chữ nhật dài 15 cm, rộng 8 cm. Tính chu vi và diện tích. Một hình bình hành có đáy 15 cm, chiều cao 8 cm; tính diện tích.
  6. Câu 6 (2 điểm)
    Có 108 bút đỏ và 168 bút xanh. Chia đều vào các phần quà sao cho mỗi phần có số bút đỏ như nhau và số bút xanh như nhau, số phần quà là lớn nhất. Hỏi chia được bao nhiêu phần?

Đáp án tham khảo

  1. Câu 1: A = {5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16}.
  2. Câu 2: a) 410; b) \(3^2 = 9\).
  3. Câu 3: Có thể trình bày: a) \(108 = 2^2 \times 3^3\). b) Chia hết cho 2: 234, 428, 540; chia hết cho 3: 234, 315, 540; chia hết cho 5: 315, 540; chia hết cho 9: 234, 315, 540.
  4. Câu 4: ƯCLN = 12; BCNN = 1512.
  5. Câu 5: Hình chữ nhật: P = 46 cm, S = 120 cm². Hình bình hành: S = 120 cm².
  6. Câu 6: Số phần quà lớn nhất là ƯCLN(108,168) = 12.

Gợi ý sử dụng

Nhấn nút “Tải file” bên dưới để tải de-kiem-tra-giua-hk1-mon-toan-6-thcs-dong-hoa-2022-2023-co-dap-an.docx về máy.

Tải file

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

↑