Phạm vi kiến thức
Đến hết Bài 18 (khoảng cuối tuần 8): ôn số tự nhiên và phân số; phân số thập phân, cộng trừ phân số khác mẫu, hỗn số; ôn hình học và đo lường; khái niệm, đọc viết, so sánh, làm tròn số thập phân; viết số đo dưới dạng số thập phân; km², ha và các đơn vị đo diện tích. Không dùng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
Thời gian gợi ý: 40 phút. Thang điểm: 10 điểm.
Nội dung đề
- Câu 1 (1,5 điểm) a) Viết số thập phân gồm 15 đơn vị, 9 phần mười và 7 phần trăm. b) Nêu giá trị của chữ số 9 trong số đó. c) Làm tròn số đó đến hàng phần mười.
- Câu 2 (2 điểm) Tính: \(\dfrac{3}{8}\) + \(\dfrac{1}{4}\); \(\dfrac{3}{8}\) – \(\dfrac{1}{4}\); 1 × \(\dfrac{2}{5}\); 1 : \(\dfrac{2}{5}\).
- Câu 3 (1,5 điểm) a) Viết hỗn số 6 \(\dfrac{1}{10}\) dưới dạng phân số. b) Viết phân số \(\dfrac{159}{10}\) dưới dạng số thập phân.
- Câu 4 (1,5 điểm) Đổi: a) 7 ha = … m². b) 3500 m² = … ha. c) 2 km² 35 ha = … ha.
- Câu 5 (2 điểm) Một thư viện có 200 quyển truyện thiếu nhi. Số truyện khoa học bằng \(\dfrac{2}{5}\) số truyện thiếu nhi. Hỏi có bao nhiêu quyển truyện khoa học?
- Câu 6 (1,5 điểm) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 15,97; 15,88; 16,07; 15,96.
Đáp án tham khảo
- Câu 1. a) 15,97. b) 0.9 (tức \(\dfrac{9}{10}\)). c) 16,0.
- Câu 2. Kết quả: \(\dfrac{5}{8}\); \(\dfrac{1}{8}\); \(\dfrac{2}{5}\); \(\dfrac{5}{2}\).
- Câu 3. a) \(\dfrac{61}{10}\). b) 15,9.
- Câu 4. a) 70000 m². b) 0,3500 ha. c) 235 ha.
- Câu 5. 200 × \(\dfrac{2}{5}\) = 80 (quyển).
- Câu 6. So sánh phần nguyên rồi phần thập phân; thứ tự đúng: 15,88; 15,96; 15,97; 16,07.
