Bộ 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 5 KNTT có đáp án

Phạm vi kiến thức

Đến hết Bài 18 (khoảng cuối tuần 8): phần kiến thức gồm ôn số tự nhiên và phân số; phân số thập phân, cộng trừ phân số khác mẫu, hỗn số; ôn hình học và đo lường; khái niệm, đọc viết, so sánh, làm tròn số thập phân; viết số đo dưới dạng số thập phân; km², ha và các đơn vị đo diện tích. Không dùng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

Bộ tài liệu gồm 10 đề kèm đáp án. Dưới đây là đề mẫu đầu tiên; file Word đính kèm chứa đầy đủ toàn bộ đề.

Nội dung đề

  1. Câu 1 (1,5 điểm) a) Viết số thập phân gồm 69 đơn vị, 4 phần mười và 7 phần trăm. b) Nêu giá trị của chữ số 4 trong số đó. c) Làm tròn số đó đến hàng phần mười.
  2. Câu 2 (2 điểm) Tính: \(\dfrac{1}{2}\) + \(\dfrac{2}{5}\); \(\dfrac{1}{2}\) – \(\dfrac{2}{5}\); \(\dfrac{4}{3}\) × \(\dfrac{2}{3}\); \(\dfrac{4}{3}\) : \(\dfrac{2}{3}\).
  3. Câu 3 (1,5 điểm) a) Viết hỗn số 5 \(\dfrac{2}{10}\) dưới dạng phân số. b) Viết phân số \(\dfrac{694}{10}\) dưới dạng số thập phân.
  4. Câu 4 (1,5 điểm) Đổi: a) 8 ha = … m². b) 3500 m² = … ha. c) 2 km² 35 ha = … ha.
  5. Câu 5 (2 điểm) Một thư viện có 200 quyển truyện thiếu nhi. Số truyện khoa học bằng \(\dfrac{1}{2}\) số truyện thiếu nhi. Hỏi có bao nhiêu quyển truyện khoa học?
  6. Câu 6 (1,5 điểm) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 69,47; 69,38; 69,57; 69,46.

Đáp án tham khảo

  1. Câu 1. a) 69,47. b) 0.4 (tức \(\dfrac{4}{10}\)). c) 69,5.
  2. Câu 2. Kết quả: \(\dfrac{9}{10}\); \(\dfrac{1}{10}\); \(\dfrac{8}{9}\); 2.
  3. Câu 3. a) \(\dfrac{52}{10}\). b) 69,4.
  4. Câu 4. a) 80000 m². b) 0,3500 ha. c) 235 ha.
  5. Câu 5. 200 × \(\dfrac{1}{2}\) = 100 (quyển).
  6. Câu 6. So sánh phần nguyên rồi phần thập phân; thứ tự đúng: 69,38; 69,46; 69,47; 69,57.

Gợi ý sử dụng

Nhấn nút “Tải file” bên dưới để tải bo-de-kiem-tra-giua-hoc-ki-1-mon-toan-lop-5-file-word-1.docx về máy.

Tải file

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

↑