Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 6 KNTT – Đề 17

Thời gian gợi ý: 90 phút. Thang điểm: 10 điểm.

Phạm vi kiến thức

Đến hết tuần 8: tập hợp và số tự nhiên; phép tính, lũy thừa, thứ tự thực hiện; tính chia hết, số nguyên tố, ƯCLN, BCNN; các hình phẳng thực tiễn và chu vi, diện tích đã học. Không dùng số nguyên.

Đề bài

  1. Câu 1 (1 điểm)
    Cho A = {x ∈ N | 4 ≤ x < 14}. Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử.
  2. Câu 2 (2 điểm)
    Thực hiện: a) 244 + 31 × 3 – 12; b) \(5^4 \times 5^2 : 5^3\).
  3. Câu 3 (1,5 điểm)
    a) Phân tích 90 ra thừa số nguyên tố. b) Trong các số 234, 315, 428, 540, số nào chia hết cho 2; 3; 5; 9?
  4. Câu 4 (2 điểm)
    Tìm ƯCLN(90, 126) và BCNN(90, 126).
  5. Câu 5 (1,5 điểm)
    Một hình chữ nhật dài 18 cm, rộng 8 cm. Tính chu vi và diện tích. Một hình bình hành có đáy 18 cm, chiều cao 8 cm; tính diện tích.
  6. Câu 6 (2 điểm)
    Có 90 bút đỏ và 126 bút xanh. Chia đều vào các phần quà sao cho mỗi phần có số bút đỏ như nhau và số bút xanh như nhau, số phần quà là lớn nhất. Hỏi chia được bao nhiêu phần?

Đáp án tham khảo

  1. Câu 1: A = {4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13}.
  2. Câu 2: a) 325; b) \(5^3 = 125\).
  3. Câu 3: a) \(90 = 2 \times 3^2 \times 5\). b) Chia hết cho 2: 234, 428, 540; chia hết cho 3: 234, 315, 540; chia hết cho 5: 315, 540; chia hết cho 9: 234, 315, 540.
  4. Câu 4: ƯCLN = 18; BCNN = 630.
  5. Câu 5: Hình chữ nhật: P = 52 cm, S = 144 cm². Hình bình hành: S = 144 cm².
  6. Câu 6: Số phần quà lớn nhất là ƯCLN(90,126) = 18.

Gợi ý sử dụng

Nhấn nút “Tải file” bên dưới để tải de-kiem-tra-giua-hk1-mon-toan-6-thcs-thpt-luong-the-vinh-2021-2022.docx về máy.

Tải file

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

↑