Thời gian gợi ý: 90 phút. Thang điểm: 10 điểm.
Phạm vi kiến thức
Đến hết tuần 8: tập hợp và số tự nhiên; phép tính, lũy thừa, thứ tự thực hiện; tính chia hết, số nguyên tố, ƯCLN, BCNN; các hình phẳng thực tiễn và chu vi, diện tích đã học. Không dùng số nguyên.
Đề bài
- Câu 1 (1 điểm)
Cho A = {x ∈ N | 4 ≤ x < 12}. Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử. - Câu 2 (2 điểm)
Thực hiện: a) 211 + 32 × 3 – 12; b) \(2^4 \times 2^2 : 2^3\). - Câu 3 (1,5 điểm)
a) Biểu diễn 108 bằng tích các thừa số nguyên tố. b) Kiểm tra tính chia hết của 234, 315, 428, 540 đối với 2, 3, 5 và 9. - Câu 4 (2 điểm)
Tìm ƯCLN(108, 168) và BCNN(108, 168). - Câu 5 (1,5 điểm)
Một hình chữ nhật dài 12 cm, rộng 8 cm. Tính chu vi và diện tích. Một hình bình hành có đáy 12 cm, chiều cao 8 cm; tính diện tích. - Câu 6 (2 điểm)
Có 108 bút đỏ và 168 bút xanh. Chia đều vào các phần quà sao cho mỗi phần có số bút đỏ như nhau và số bút xanh như nhau, số phần quà là lớn nhất. Hỏi chia được bao nhiêu phần?
Đáp án tham khảo
- Câu 1: A = {4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11}.
- Câu 2: a) 295; b) \(2^3 = 8\).
- Câu 3: Lời giải: a) \(108 = 2^2 \times 3^3\). b) Chia hết cho 2: 234, 428, 540; chia hết cho 3: 234, 315, 540; chia hết cho 5: 315, 540; chia hết cho 9: 234, 315, 540.
- Câu 4: ƯCLN = 12; BCNN = 1512.
- Câu 5: Hình chữ nhật: P = 40 cm, S = 96 cm². Hình bình hành: S = 96 cm².
- Câu 6: Số phần quà lớn nhất là ƯCLN(108,168) = 12.
