Phạm vi kiến thức
Đến hết Bài 18 (khoảng cuối tuần 8): trọng tâm là ôn số tự nhiên và phân số; phân số thập phân, cộng trừ phân số khác mẫu, hỗn số; ôn hình học và đo lường; khái niệm, đọc viết, so sánh, làm tròn số thập phân; viết số đo dưới dạng số thập phân; km², ha và các đơn vị đo diện tích. Không dùng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
Thời gian gợi ý: 40 phút. Thang điểm: 10 điểm.
Nội dung đề
- Câu 1 (1,5 điểm) a) Viết số thập phân gồm 35 đơn vị, 1 phần mười và 3 phần trăm. b) Nêu giá trị của chữ số 1 trong số đó. c) Làm tròn số đó đến hàng phần mười.
- Câu 2 (2 điểm) Tính: \(\dfrac{2}{5}\) + \(\dfrac{3}{10}\); \(\dfrac{2}{5}\) – \(\dfrac{3}{10}\); \(\dfrac{3}{5}\) × \(\dfrac{1}{2}\); \(\dfrac{3}{5}\) : \(\dfrac{1}{2}\).
- Câu 3 (1,5 điểm) a) Viết hỗn số 2 \(\dfrac{3}{5}\) dưới dạng phân số. b) Viết phân số \(\dfrac{351}{10}\) dưới dạng số thập phân.
- Câu 4 (1,5 điểm) Đổi: a) 8 ha = … m². b) 4500 m² = … ha. c) 2 km² 35 ha = … ha.
- Câu 5 (2 điểm) Một thư viện có 200 quyển truyện thiếu nhi. Số truyện khoa học bằng \(\dfrac{3}{8}\) số truyện thiếu nhi. Hỏi có bao nhiêu quyển truyện khoa học?
- Câu 6 (1,5 điểm) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 35,13; 35,04; 35,23; 35,12.
Đáp án tham khảo
- Câu 1. a) 35,13. b) 0.1 (tức \(\dfrac{1}{10}\)). c) 35,1.
- Câu 2. Kết quả: \(\dfrac{7}{10}\); \(\dfrac{1}{10}\); \(\dfrac{3}{10}\); \(\dfrac{6}{5}\).
- Câu 3. a) \(\dfrac{13}{5}\). b) 35,1.
- Câu 4. a) 80000 m². b) 0,4500 ha. c) 235 ha.
- Câu 5. 200 × \(\dfrac{3}{8}\) = 75 (quyển).
- Câu 6. So sánh phần nguyên rồi phần thập phân; thứ tự đúng: 35,04; 35,12; 35,13; 35,23.
