Thời gian gợi ý: 90 phút. Thang điểm: 10 điểm.
Phạm vi kiến thức
Đến hết tuần 8: tập hợp và số tự nhiên; phép tính, lũy thừa, thứ tự thực hiện; tính chia hết, số nguyên tố, ƯCLN, BCNN; các hình phẳng thực tiễn và chu vi, diện tích đã học. Không dùng số nguyên.
Đề bài
- Câu 1 (1 điểm)
Cho A = {x ∈ N | 6 ≤ x < 12}. Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử. - Câu 2 (2 điểm)
Thực hiện: a) 181 + 47 × 3 – 12; b) \(3^5 \times 3^2 : 3^3\). - Câu 3 (1,5 điểm)
a) Phân tích số 108 thành tích các thừa số nguyên tố. b) Với 234, 315, 428, 540, hãy phân loại theo dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9. - Câu 4 (2 điểm)
Tìm ƯCLN(108, 144) và BCNN(108, 144). - Câu 5 (1,5 điểm)
Một hình chữ nhật dài 17 cm, rộng 7 cm. Tính chu vi và diện tích. Một hình bình hành có đáy 17 cm, chiều cao 7 cm; tính diện tích. - Câu 6 (2 điểm)
Có 108 bút đỏ và 144 bút xanh. Chia đều vào các phần quà sao cho mỗi phần có số bút đỏ như nhau và số bút xanh như nhau, số phần quà là lớn nhất. Hỏi chia được bao nhiêu phần?
Đáp án tham khảo
- Câu 1: A = {6, 7, 8, 9, 10, 11}.
- Câu 2: a) 310; b) \(3^4 = 81\).
- Câu 3: Kết quả: a) \(108 = 2^2 \times 3^3\). b) Chia hết cho 2: 234, 428, 540; chia hết cho 3: 234, 315, 540; chia hết cho 5: 315, 540; chia hết cho 9: 234, 315, 540.
- Câu 4: ƯCLN = 36; BCNN = 432.
- Câu 5: Hình chữ nhật: P = 48 cm, S = 119 cm². Hình bình hành: S = 119 cm².
- Câu 6: Số phần quà lớn nhất là ƯCLN(108,144) = 36.
