Thời gian gợi ý: 90 phút. Thang điểm: 10 điểm.
Phạm vi kiến thức
Toàn bộ học kì II và ôn kiến thức cốt lõi cả năm: phân số, số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm; hình học cơ bản; dữ liệu, biểu đồ và xác suất thực nghiệm.
Đề bài
- Câu 1 (1,5 điểm)
Tính: a) \(\dfrac{3}{5}\) + \(\dfrac{2}{5}\); b) \(\dfrac{3}{5}\) × \(\dfrac{2}{5}\). - Câu 2 (1,5 điểm)
Thực hiện và làm tròn đến hàng phần mười khi cần: a) 43,17 + 4,39; b) 43,17 : 4,39. - Câu 3 (1,5 điểm)
Một cửa hàng có 300 sản phẩm, đã bán 25% số sản phẩm. Tính số sản phẩm đã bán và còn lại. - Câu 4 (1,5 điểm)
Cho góc AOB = 70°, tia OC nằm trong góc và AOC = 35°. Tính COB. Nêu loại góc AOB. - Câu 5 (1,5 điểm)
Số sách bốn tổ đọc trong một tháng lần lượt là 11, 23, 15, 24. Lập bảng thống kê và xác định tổ đọc nhiều nhất. - Câu 6 (1 điểm)
Tung một đồng xu 40 lần, xuất hiện mặt ngửa 16 lần. Tính xác suất thực nghiệm của biến cố 'xuất hiện mặt ngửa'. - Câu 7 (1,5 điểm)
Một lớp có 32 học sinh, 50% số học sinh tham gia câu lạc bộ Toán. Hỏi có bao nhiêu học sinh tham gia?
Đáp án tham khảo
- Câu 1: a) 1; b) \(\dfrac{6}{25}\).
- Câu 2: a) 47,56; b) xấp xỉ 9,8.
- Câu 3: Đã bán 75; còn 225.
- Câu 4: COB = 35°. AOB là góc nhọn.
- Câu 5: Tổ 1: 11 quyển; tổ 2: 23 quyển; tổ 3: 15 quyển; tổ 4: 24 quyển. Tổ 4 đọc nhiều nhất, 24 quyển.
- Câu 6: Xác suất thực nghiệm = \(\dfrac{16}{40}\) = 0,4 = 40%.
- Câu 7: 16 học sinh.
