Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán lớp 6 KNTT – Đề 8

Thời gian gợi ý: 90 phút. Thang điểm: 10 điểm.

Phạm vi kiến thức

Toàn bộ học kì II và ôn kiến thức cốt lõi cả năm: phân số, số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm; hình học cơ bản; dữ liệu, biểu đồ và xác suất thực nghiệm.

Đề bài

  1. Câu 1 (1,5 điểm)
    Tính: a) \(\dfrac{3}{5}\) + \(\dfrac{2}{5}\); b) \(\dfrac{3}{5}\) × \(\dfrac{2}{5}\).
  2. Câu 2 (1,5 điểm)
    Thực hiện và làm tròn đến hàng phần mười khi cần: a) 43,17 + 4,39; b) 43,17 : 4,39.
  3. Câu 3 (1,5 điểm)
    Một cửa hàng có 300 sản phẩm, đã bán 25% số sản phẩm. Tính số sản phẩm đã bán và còn lại.
  4. Câu 4 (1,5 điểm)
    Cho góc AOB = 70°, tia OC nằm trong góc và AOC = 35°. Tính COB. Nêu loại góc AOB.
  5. Câu 5 (1,5 điểm)
    Số sách bốn tổ đọc trong một tháng lần lượt là 11, 23, 15, 24. Lập bảng thống kê và xác định tổ đọc nhiều nhất.
  6. Câu 6 (1 điểm)
    Tung một đồng xu 40 lần, xuất hiện mặt ngửa 16 lần. Tính xác suất thực nghiệm của biến cố 'xuất hiện mặt ngửa'.
  7. Câu 7 (1,5 điểm)
    Một lớp có 32 học sinh, 50% số học sinh tham gia câu lạc bộ Toán. Hỏi có bao nhiêu học sinh tham gia?

Đáp án tham khảo

  1. Câu 1: a) 1; b) \(\dfrac{6}{25}\).
  2. Câu 2: a) 47,56; b) xấp xỉ 9,8.
  3. Câu 3: Đã bán 75; còn 225.
  4. Câu 4: COB = 35°. AOB là góc nhọn.
  5. Câu 5: Tổ 1: 11 quyển; tổ 2: 23 quyển; tổ 3: 15 quyển; tổ 4: 24 quyển. Tổ 4 đọc nhiều nhất, 24 quyển.
  6. Câu 6: Xác suất thực nghiệm = \(\dfrac{16}{40}\) = 0,4 = 40%.
  7. Câu 7: 16 học sinh.

Gợi ý sử dụng

Nhấn nút “Tải file” bên dưới để tải de-thi-hk2-toan-6-thcs-le-ngoc-han-quan-hai-ba-trung-2021-2022.docx về máy.

Tải file

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

↑