Các công thức Toán lớp 5 dưới đây được trình bày bằng văn bản để học sinh dễ đọc, tra cứu và không phụ thuộc hoàn toàn vào một ảnh tổng hợp.
Phân số và số thập phân
- Cộng, trừ phân số khác mẫu: quy đồng mẫu số rồi cộng hoặc trừ tử số.
- Nhân phân số: nhân tử với tử, mẫu với mẫu.
- Chia cho một phân số khác 0: nhân với phân số đảo ngược.
- Muốn so sánh số thập phân, so sánh phần nguyên trước rồi lần lượt đến phần mười, phần trăm, phần nghìn, …
Tỉ số phần trăm
- Tìm tỉ số phần trăm của A so với B: A : B × 100%.
- Tìm p% của A: A × p : 100.
- Tìm một số khi biết p% của số đó là B: B × 100 : p.
Chu vi và diện tích
- Hình chữ nhật: \(P=(a+b)\times2\), \(S=a\times b\).
- Hình vuông: \(P=4a\), \(S=a^2\).
- Tam giác: \(S=\dfrac{a\times h}{2}\).
- Hình thang: \(S=\dfrac{(a+b)\times h}{2}\).
- Hình tròn: \(C=2r\times3,14=d\times3,14\), \(S=r^2\times3,14\).
Hình khối
- Hộp chữ nhật: \(V=a\times b\times h\), \(S_{xq}=2(a+b)h\), \(S_{tp}=S_{xq}+2ab\).
- Hình lập phương: \(V=a^3\), \(S_{xq}=4a^2\), \(S_{tp}=6a^2\).
- 1 m³ = 1 000 dm³; 1 dm³ = 1 000 cm³.
Chuyển động đều
- Vận tốc: \(v=s:t\).
- Quãng đường: \(s=v\times t\).
- Thời gian: \(t=s:v\).
Ảnh tổng hợp công thức


Rất hữu ích