Phạm vi kiến thức
Toàn bộ học kì I: số đến 1 000; cộng, trừ; bảng nhân/chia 2-9; nhân số có hai hoặc ba chữ số với số có một chữ số; chia số có hai hoặc ba chữ số cho số có một chữ số; phép chia có dư; tìm thành phần phép tính; một phần mấy; gấp/giảm một số nhiều lần; bài toán hai bước; biểu thức số và thứ tự thực hiện phép tính; mi-li-mét, gam, mi-li-lít, nhiệt độ; hình tròn, góc, hình phẳng, khối lập phương và khối hộp chữ nhật.
Thời gian gợi ý: 40 phút. Thang điểm: 10 điểm.
Nội dung đề
- Câu 1 (1 điểm). Tính: 32 × 4; 96 : 3; 124 × 4; 735 : 5.
- Câu 2 (2 điểm). Tính giá trị biểu thức: 126 + 8 × 7; 248 – 42 : 3.
- Câu 3 (2 điểm). Một sợi dây dài 22 cm 5 mm. Đổi độ dài đó ra mi-li-mét.
- Câu 4 (1 điểm). Một chai có 300 ml nước. Rót thêm 120 ml. Trong chai có tất cả bao nhiêu mi-li-lít nước?
- Câu 5 (2 điểm). Có 7 hộp, mỗi hộp 124 viên bi. Đã dùng 117 viên. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Câu 6 (2 điểm). Nhiệt độ buổi sáng là 20°C, buổi trưa là 28°C. Nhiệt độ tăng bao nhiêu độ C?
Đáp án tham khảo
- Câu 1. 128; 32; 496; 147.
- Câu 2. 182; 234.
- Câu 3. 22 cm 5 mm = 220 mm + 5 mm = 225 mm.
- Câu 4. 300 + 120 = 420 ml.
- Câu 5. 7 × 124 – 117 = 751. Còn 751 viên bi.
- Câu 6. Tăng 8°C.
