Phạm vi kiến thức
Đến hết tuần 8: ôn các số đến 1 000; cộng, trừ trong phạm vi 1 000; tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ; bảng nhân, bảng chia 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9; tìm thành phần trong phép nhân, phép chia; một phần mấy; điểm ở giữa, trung điểm; hình tròn, tâm, bán kính, đường kính; góc, góc vuông, góc không vuông; nhận dạng tam giác, tứ giác, hình vuông, hình chữ nhật. Không đưa nhân số có hai chữ số với số có một chữ số, gấp/giảm một số nhiều lần, phép chia có dư, bài toán hai bước và các nội dung từ tuần 9-10 trở đi.
Thời gian gợi ý: 40 phút. Thang điểm: 10 điểm.
Nội dung đề
- Câu 1 (1 điểm). Đặt tính rồi tính: 675 + 204; 735 – 218.
- Câu 2 (2 điểm). Tính nhẩm: 8 × 7; 63 : 9; 9 × 7.
- Câu 3 (2 điểm). Tìm x: x × 6 = 48; 72 : x = 9.
- Câu 4 (1 điểm). Tính \(\dfrac{1}{4}\) của 36.
- Câu 5 (2 điểm). Một hình tròn có bán kính 6 cm. Đường kính của hình tròn là bao nhiêu xăng-ti-mét?
- Câu 6 (2 điểm). Trong hình chữ nhật, các góc ở bốn đỉnh là góc vuông hay góc không vuông?
Đáp án tham khảo
- Câu 1. 879; 517.
- Câu 2. 56; 7; 63.
- Câu 3. x = 8; x = 8.
- Câu 4. 36 : 4 = 9.
- Câu 5. 6 × 2 = 12 cm.
- Câu 6. Đều là góc vuông.
