Phạm vi kiến thức
Đến hết Bài 18 (khoảng cuối tuần 8): nội dung ôn tập gồm ôn số tự nhiên và phân số; phân số thập phân, cộng trừ phân số khác mẫu, hỗn số; ôn hình học và đo lường; khái niệm, đọc viết, so sánh, làm tròn số thập phân; viết số đo dưới dạng số thập phân; km², ha và các đơn vị đo diện tích. Không dùng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
Thời gian gợi ý: 40 phút. Thang điểm: 10 điểm.
Nội dung đề
- Câu 1 (1,5 điểm) a) Viết số thập phân gồm 54 đơn vị, 6 phần mười và 3 phần trăm. b) Nêu giá trị của chữ số 6 trong số đó. c) Làm tròn số đó đến hàng phần mười.
- Câu 2 (2 điểm) Tính: \(\dfrac{5}{8}\) + \(\dfrac{1}{2}\); \(\dfrac{5}{8}\) – \(\dfrac{1}{2}\); \(\dfrac{5}{3}\) × \(\dfrac{2}{3}\); \(\dfrac{5}{3}\) : \(\dfrac{2}{3}\).
- Câu 3 (1,5 điểm) a) Viết hỗn số 3 \(\dfrac{2}{10}\) dưới dạng phân số. b) Viết phân số \(\dfrac{546}{10}\) dưới dạng số thập phân.
- Câu 4 (1,5 điểm) Đổi: a) 4 ha = … m². b) 7500 m² = … ha. c) 2 km² 35 ha = … ha.
- Câu 5 (2 điểm) Ở câu này, một thư viện có 200 quyển truyện thiếu nhi. Số truyện khoa học bằng \(\dfrac{2}{5}\) số truyện thiếu nhi. Hỏi có bao nhiêu quyển truyện khoa học?
- Câu 6 (1,5 điểm) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 54,63; 54,54; 54,73; 54,62.
Đáp án tham khảo
- Câu 1. a) 54,63. b) 0.6 (tức \(\dfrac{6}{10}\)). c) 54,6.
- Câu 2. Kết quả: \(\dfrac{9}{8}\); \(\dfrac{1}{8}\); \(\dfrac{10}{9}\); \(\dfrac{5}{2}\).
- Câu 3. a) \(\dfrac{32}{10}\). b) 54,6.
- Câu 4. a) 40000 m². b) 0,7500 ha. c) 235 ha.
- Câu 5. 200 × \(\dfrac{2}{5}\) = 80 (quyển).
- Câu 6. So sánh phần nguyên rồi phần thập phân; thứ tự đúng: 54,54; 54,62; 54,63; 54,73.
