Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán lớp 6 KNTT – Đề 6

Thời gian gợi ý: 90 phút. Thang điểm: 10 điểm.

Phạm vi kiến thức

Toàn bộ học kì II và ôn kiến thức cốt lõi cả năm: phân số, số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm; hình học cơ bản; dữ liệu, biểu đồ và xác suất thực nghiệm.

Đề bài

  1. Câu 1 (1,5 điểm)
    Tính: a) \(\dfrac{4}{7}\) + \(\dfrac{1}{4}\); b) \(\dfrac{4}{7}\) × \(\dfrac{1}{4}\).
  2. Câu 2 (1,5 điểm)
    Thực hiện và làm tròn đến hàng phần mười khi cần: a) 16,67 + 3,45; b) 16,67 : 3,45.
  3. Câu 3 (1,5 điểm)
    Một cửa hàng có 300 sản phẩm, đã bán 25% số sản phẩm. Ở câu này, tính số sản phẩm đã bán và còn lại.
  4. Câu 4 (1,5 điểm)
    Cho góc AOB = 65°, tia OC nằm trong góc và AOC = 32°. Tính COB. Nêu loại góc AOB.
  5. Câu 5 (1,5 điểm)
    Số sách bốn tổ đọc trong một tháng lần lượt là 21, 10, 20, 19. Lập bảng thống kê và xác định tổ đọc nhiều nhất.
  6. Câu 6 (1 điểm)
    Tung một đồng xu 40 lần, xuất hiện mặt ngửa 15 lần. Tính xác suất thực nghiệm của biến cố 'xuất hiện mặt ngửa'.
  7. Câu 7 (1,5 điểm)
    Với yêu cầu này, một lớp có 36 học sinh, 25% số học sinh tham gia câu lạc bộ Toán. Hỏi có bao nhiêu học sinh tham gia?

Đáp án tham khảo

  1. Câu 1: a) \(\dfrac{23}{28}\); b) \(\dfrac{1}{7}\).
  2. Câu 2: a) 20,12; b) xấp xỉ 4,8.
  3. Câu 3: Đã bán 75; còn 225.
  4. Câu 4: COB = 33°. AOB là góc nhọn.
  5. Câu 5: Tổ 1: 21 quyển; tổ 2: 10 quyển; tổ 3: 20 quyển; tổ 4: 19 quyển. Tổ 1 đọc nhiều nhất, 21 quyển.
  6. Câu 6: Xác suất thực nghiệm = \(\dfrac{15}{40}\) = 0,375 = 37,5%.
  7. Câu 7: 9 học sinh.

Nhấn nút “Tải file” bên dưới để tải de-kiem-tra-hoc-ki-2-toan-6-thcs-ba-dinh-2022-2023.docx về máy.

Tải file

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

↑