Phạm vi kiến thức
Toàn bộ học kì I: số đến 1 000; cộng, trừ; bảng nhân/chia 2-9; nhân số có hai hoặc ba chữ số với số có một chữ số; chia số có hai hoặc ba chữ số cho số có một chữ số; phép chia có dư; tìm thành phần phép tính; một phần mấy; gấp/giảm một số nhiều lần; bài toán hai bước; biểu thức số và thứ tự thực hiện phép tính; mi-li-mét, gam, mi-li-lít, nhiệt độ; hình tròn, góc, hình phẳng, khối lập phương và khối hộp chữ nhật.
Thời gian gợi ý: 40 phút. Thang điểm: 10 điểm.
Nội dung đề
- Câu 1 (1 điểm). Tính: 24 × 3; 84 : 4; 213 × 3; 864 : 4.
- Câu 2 (2 điểm). Tính giá trị biểu thức: 123 + 7 × 8; 244 – 36 : 4.
- Câu 3 (2 điểm). Một sợi dây dài 21 cm 4 mm. Đổi độ dài đó ra mi-li-mét.
- Câu 4 (1 điểm). Một chai có 250 ml nước. Rót thêm 110 ml. Trong chai có tất cả bao nhiêu mi-li-lít nước?
- Câu 5 (2 điểm). Có 6 hộp, mỗi hộp 117 viên bi. Đã dùng 106 viên. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Câu 6 (2 điểm). Nhiệt độ buổi sáng là 19°C, buổi trưa là 27°C. Nhiệt độ tăng bao nhiêu độ C?
Đáp án tham khảo
- Câu 1. 72; 21; 639; 216.
- Câu 2. 179; 235.
- Câu 3. 21 cm 4 mm = 210 mm + 4 mm = 214 mm.
- Câu 4. 250 + 110 = 360 ml.
- Câu 5. 6 × 117 – 106 = 596. Còn 596 viên bi.
- Câu 6. Tăng 8°C.
