Phạm vi kiến thức
Đến hết tuần 8: ôn các số đến 1 000; cộng, trừ trong phạm vi 1 000; tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ; bảng nhân, bảng chia 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9; tìm thành phần trong phép nhân, phép chia; một phần mấy; điểm ở giữa, trung điểm; hình tròn, tâm, bán kính, đường kính; góc, góc vuông, góc không vuông; nhận dạng tam giác, tứ giác, hình vuông, hình chữ nhật. Không đưa nhân số có hai chữ số với số có một chữ số, gấp/giảm một số nhiều lần, phép chia có dư, bài toán hai bước và các nội dung từ tuần 9-10 trở đi.
Thời gian gợi ý: 40 phút. Thang điểm: 10 điểm.
Nội dung đề
- Câu 1 (1 điểm). Đặt tính rồi tính: 438 + 257; 900 – 364.
- Câu 2 (2 điểm). Tính nhẩm: 7 × 8; 54 : 6; 8 × 5.
- Câu 3 (2 điểm). Tìm x: x × 7 = 42; 36 : x = 6.
- Câu 4 (1 điểm). Tính \(\dfrac{1}{2}\) của 14.
- Câu 5 (2 điểm). Ở câu này, một hình tròn có bán kính 4 cm. Đường kính của hình tròn là bao nhiêu xăng-ti-mét?
- Câu 6 (2 điểm). Trong hình chữ nhật, các góc ở bốn đỉnh là góc vuông hay góc không vuông?
Đáp án tham khảo
- Câu 1. 695; 536.
- Câu 2. 56; 9; 40.
- Câu 3. x = 6; x = 6.
- Câu 4. 14 : 2 = 7.
- Câu 5. 4 × 2 = 8 cm.
- Câu 6. Đều là góc vuông.
