KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Định nghĩa đơn thức đồng dạng
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
Chú ý: Mọi số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng với nhau.
2. Cộng và trừ các đơn thức đồng dạng
Quy tắc: Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
BÀI TẬP VÍ DỤ
Ví dụ 1: Xếp các đơn thức sau đây thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:
\\(\displaystyle\dfrac{2}{7} x y ;-\dfrac{1}{5} x^{2} z ; \quad \dfrac{4}{7} x y z ; \quad \dfrac{7}{2} x y ; x^{2} z ; \quad 7 x y z ; \quad \dfrac{5}{8} x^{2} z ; 2 x y\\)
Bài giải:
- Các đơn thức sau đây đồng dạng: \\(\displaystyle\dfrac{2}{7} x y ;\\) \\(\displaystyle\dfrac{7}{2} x y ;\\) \\(2 x y\\)
- Các đơn thức sau đây đồng dạng: \\(\displaystyle -\dfrac{1}{5} x^{2} z\\)\\(x^{2} z ;\\) \\(\displaystyle -\dfrac{5}{8} x^{2} z\\)
- Các đơn thức sau đây đồng dạng: \\(\displaystyle\dfrac{4}{7} x y z\\); \\(7 x y z\\)
Ví dụ 2: Tính
a) \\(2 x y^{3}+5 x y^{3}+x y^{3} ;\\)
b) \\(\displaystyle 8 u v-\dfrac{1}{3} u v \cdot \\)
Bài giải:
a) \\(2 x y^{3}+5 x y^{3}+x y^{3}=(2+1+1) x y^{3}=8 x y^{3}\\)
b) \\(\displaystyle 8 u v-\dfrac{1}{3} u v=\left(8-\dfrac{1}{3}\right) u v=\dfrac{23}{3} u v\\)
