Chuyên đề Xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối và mét khối – Toán lớp 5

Giai đoạn 5 – Đầu học kì II: Tỉ số, phần trăm và thể tích

Kiến thức cần ghi nhớ

  • $1\text{ dm}^3=1000\text{ cm}^3$.
  • $1\text{ m}^3=1000\text{ dm}^3$.
  • Khi đổi giữa hai đơn vị thể tích liền kề trong hệ mét, nhân hoặc chia cho 1000.

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1

$3\text{ dm}^3=\ldots\text{ cm}^3$.

Cách làm: $3\times1000=3\,000\text{ cm}^3$.

Ví dụ 2

$2,5\text{ m}^3=\ldots\text{ dm}^3$.

Cách làm: $2,5\times1000=2\,500\text{ dm}^3$.

Bài tập thực hành

  1. $7\text{ dm}^3=\ldots\text{ cm}^3$.
  2. $4\,500\text{ cm}^3=\ldots\text{ dm}^3$.
  3. $0,8\text{ m}^3=\ldots\text{ dm}^3$.
  4. $3\,250\text{ dm}^3=\ldots\text{ m}^3$.
  5. $1\text{ m}^3=\ldots\text{ cm}^3$.

Bài tập về nhà

  1. $6,2\text{ dm}^3=\ldots\text{ cm}^3$.
  2. $12\,000\text{ cm}^3=\ldots\text{ dm}^3$.
  3. $5,75\text{ m}^3=\ldots\text{ dm}^3$.
  4. $950\text{ dm}^3=\ldots\text{ m}^3$.

Xem lời giải

Xem lời giải bài tập thực hành
  1. $7\,000\text{ cm}^3$.
  2. $4,5\text{ dm}^3$.
  3. $800\text{ dm}^3$.
  4. $3,25\text{ m}^3$.
  5. $1\,000\,000\text{ cm}^3$.
Xem lời giải bài tập về nhà
  1. $6\,200\text{ cm}^3$.
  2. $12\text{ dm}^3$.
  3. $5\,750\text{ dm}^3$.
  4. $0,95\text{ m}^3$.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

↑