Phạm vi kiến thức
Toàn bộ học kì I đến Bài 35: phần cần củng cố là số thập phân và bốn phép tính; nhân/chia số thập phân với 10, 100, 1000…; đơn vị đo diện tích; tam giác, hình thang, đường tròn; chu vi, diện tích; đo lường và vận dụng. Không dùng tỉ số, tỉ số phần trăm.
Thời gian gợi ý: 40 phút. Thang điểm: 10 điểm.
Nội dung đề
- Câu 1 (2 điểm) Tính: 34,17 + 4,55; 34,17 – 4,55; 3,0 × 5; 34,17 : 5 (lấy kết quả đến hai chữ số thập phân nếu cần).
- Câu 2 (1,5 điểm) Tính nhanh: 3,0 × 100; 3,0 : 10; 34,17 × 0,1.
- Câu 3 (1,5 điểm) Đổi: 3,5 ha = … m²; 2 km² 40 ha = … ha; 7 500 m² = … ha.
- Câu 4 (2 điểm) a) Tam giác có đáy 18 cm, chiều cao 5 cm. Tính diện tích. b) Hình thang có hai đáy 10 cm và 9 cm, chiều cao 7 cm. Tính diện tích.
- Câu 5 (1 điểm) Một hình tròn bán kính 3 cm. Lấy π = 3,14. Tính chu vi hình tròn.
- Câu 6 (2 điểm) Mỗi ki-lô-gam quả giá 20,7 nghìn đồng. Mua 8 kg và đưa 175,6 nghìn đồng. Hỏi người bán trả lại bao nhiêu nghìn đồng?
Đáp án tham khảo
- Câu 1. Kết quả: 38,72; 29,62; 15,0; 6,83.
- Câu 2. 300; 0,30; 3,417.
- Câu 3. 35 000 m²; 240 ha; 0,75 ha.
- Câu 4. a) 45 cm². b) 66.5 cm².
- Câu 5. Chu vi = 2 × 3,14 × 3 = 18,84 cm.
- Câu 6. Tiền mua: 165,6 nghìn đồng; trả lại: 10,0 nghìn đồng.
