Chuyên đề Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật – Toán lớp 5

Giai đoạn 6 – Học kì II: Hình khối, thời gian và chuyển động đều

Kiến thức cần ghi nhớ

  • Với hình hộp chữ nhật dài $a$, rộng $b$, cao $h$: diện tích xung quanh $S_{xq}=2(a+b)h$.
  • Diện tích hai đáy là $2ab$.
  • Diện tích toàn phần $S_{tp}=S_{xq}+2ab$.

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1

Hộp dài 8 cm, rộng 5 cm, cao 4 cm. Tính $S_{xq}$.

Cách làm: $S_{xq}=2(8+5)\times4=104\text{ cm}^2$.

Ví dụ 2

Cùng hình trên, tính $S_{tp}$.

Cách làm: $S_{tp}=104+2\times8\times5=184\text{ cm}^2$.

Bài tập thực hành

  1. $a=6,b=4,h=3$ cm. Tính $S_{xq}$.
  2. Với dữ kiện trên, tính $S_{tp}$.
  3. $a=10,b=7,h=5$ cm. Tính $S_{xq}$.
  4. Với dữ kiện trên, tính $S_{tp}$.
  5. Nêu công thức $S_{xq}$.

Bài tập về nhà

  1. $a=9,b=5,h=4$ cm. Tính $S_{xq}$.
  2. Tính $S_{tp}$ của hình trên.
  3. $a=12,b=8,h=6$ cm. Tính $S_{xq}$.
  4. Tính $S_{tp}$ của hình trên.

Xem lời giải

Xem lời giải bài tập thực hành
  1. $60\text{ cm}^2$.
  2. $108\text{ cm}^2$.
  3. $170\text{ cm}^2$.
  4. $310\text{ cm}^2$.
  5. $S_{xq}=2(a+b)h$.
Xem lời giải bài tập về nhà
  1. $112\text{ cm}^2$.
  2. $202\text{ cm}^2$.
  3. $240\text{ cm}^2$.
  4. $432\text{ cm}^2$.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

↑