Phạm vi kiến thức
Số đến 1000; cộng, trừ trong phạm vi 100 và 1000; bảng nhân, bảng chia 2 và 5; khối trụ, khối cầu; đề-xi-mét, mét, ki-lô-mét; nhận biết các tờ 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng; thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu, biểu đồ tranh; các khả năng chắc chắn, có thể, không thể; ôn lại hình học và thời gian đã học.
Thời gian gợi ý: 40 phút. Thang điểm: 10 điểm.
Nội dung đề
- Câu 1. Điền dấu >, < hoặc =: 806 __ 860; 999 __ 1000; 650 __ 605.
- Câu 2. Đặt tính rồi tính: 318 + 267; 904 – 458; 245 + 376; 700 – 284.
- Câu 3. Tính nhẩm: 2 × 8; 45 : 5; 10 : 2; 5 × 9.
- Câu 4. Một quãng đường dài 1 km. Đã đi được 600 m. Hỏi còn bao nhiêu mét nữa thì hết quãng đường?
- Câu 5. Lan có 2 tờ 200 đồng, 1 tờ 500 đồng và 1 tờ 100 đồng. Lan có tất cả bao nhiêu tiền?
- Câu 6. Kết quả kiểm đếm số bạn chọn quả cho biết: cam 8 bạn, táo 12 bạn, chuối 5 bạn. Quả nào được chọn nhiều nhất? Táo nhiều hơn chuối bao nhiêu bạn?
- Câu 7. Trong một túi chỉ có các viên bi màu xanh. Lấy một viên bất kì được viên bi màu đỏ là chắc chắn, có thể hay không thể?
Đáp án tham khảo
- Câu 1. 806 < 860; 999 < 1000; 650 > 605.
- Câu 2. 585; 446; 621; 416.
- Câu 3. 16; 9; 5; 45.
- Câu 4. 1 km = 1000 m; 1000 – 600 = 400. Còn 400 m.
- Câu 5. 200 + 200 + 500 + 100 = 1000 đồng.
- Câu 6. Táo; 12 – 5 = 7, nhiều hơn 7 bạn.
- Câu 7. Không thể.
