Phạm vi kiến thức
Các số đến 100; cộng, trừ trong phạm vi 20 và 100 (kể cả có nhớ); ki-lô-gam, lít; điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng, đường gấp khúc, hình tứ giác; ngày – giờ, giờ – phút, ngày – tháng, xem đồng hồ và lịch.
Thời gian gợi ý: 40 phút. Thang điểm: 10 điểm.
Nội dung đề
- Câu 1. Đặt tính rồi tính: 47 + 38; 82 – 56; 36 + 27; 71 – 45.
- Câu 2. Tính: 18 – 9 + 7; 26 kg + 8 kg; 15 l – 6 l.
- Câu 3. Bình có 35 quyển truyện, An ít hơn Bình 8 quyển. Hỏi An có bao nhiêu quyển truyện?
- Câu 4. Đường gấp khúc ABCD gồm các đoạn thẳng AB, BC và CD. Đường gấp khúc đó gồm mấy đoạn thẳng?
- Câu 5. Một đồng hồ chỉ 8 giờ 30 phút. Kim phút chỉ vào số mấy? 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?
- Câu 6. Một can có 18 lít nước, đã dùng 9 lít. Hỏi trong can còn lại bao nhiêu lít nước?
Đáp án tham khảo
- Câu 1. 85; 26; 63; 26.
- Câu 2. 16; 34 kg; 9 l.
- Câu 3. 35 – 8 = 27. An có 27 quyển truyện.
- Câu 4. 3 đoạn thẳng.
- Câu 5. Kim phút chỉ số 6; 14 giờ.
- Câu 6. 18 – 9 = 9. Còn 9 lít nước.
