Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán lớp 6 KNTT – Đề 7

Thời gian gợi ý: 90 phút. Thang điểm: 10 điểm.

Phạm vi kiến thức

Toàn bộ học kì II và ôn kiến thức cốt lõi cả năm: phân số, số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm; hình học cơ bản; dữ liệu, biểu đồ và xác suất thực nghiệm.

Đề bài

  1. Câu 1 (1,5 điểm)
    Tính: a) \(\dfrac{4}{5}\) + \(\dfrac{2}{5}\); b) \(\dfrac{4}{5}\) × \(\dfrac{2}{5}\).
  2. Câu 2 (1,5 điểm)
    Thực hiện và làm tròn đến hàng phần mười khi cần: a) 27,07 + 5,28; b) 27,07 : 5,28.
  3. Câu 3 (1,5 điểm)
    Một cửa hàng có 400 sản phẩm, đã bán 25% số sản phẩm. Tính số sản phẩm đã bán và còn lại.
  4. Câu 4 (1,5 điểm)
    Cho góc AOB = 55°, tia OC nằm trong góc và AOC = 27°. Tính COB. Nêu loại góc AOB.
  5. Câu 5 (1,5 điểm)
    Số sách bốn tổ đọc trong một tháng lần lượt là 15, 10, 17, 19. Lập bảng thống kê và xác định tổ đọc nhiều nhất.
  6. Câu 6 (1 điểm)
    Tung một đồng xu 40 lần, xuất hiện mặt ngửa 18 lần. Tính xác suất thực nghiệm của biến cố 'xuất hiện mặt ngửa'.
  7. Câu 7 (1,5 điểm)
    Một lớp có 36 học sinh, 25% số học sinh tham gia câu lạc bộ Toán. Hỏi có bao nhiêu học sinh tham gia?

Đáp án tham khảo

  1. Câu 1: a) \(\dfrac{6}{5}\); b) \(\dfrac{8}{25}\).
  2. Câu 2: a) 32,35; b) xấp xỉ 5,1.
  3. Câu 3: Đã bán 100; còn 300.
  4. Câu 4: COB = 28°. AOB là góc nhọn.
  5. Câu 5: Tổ 1: 15 quyển; tổ 2: 10 quyển; tổ 3: 17 quyển; tổ 4: 19 quyển. Tổ 4 đọc nhiều nhất, 19 quyển.
  6. Câu 6: Xác suất thực nghiệm = \(\dfrac{18}{40}\) = 0,45 = 45%.
  7. Câu 7: 9 học sinh.

Gợi ý sử dụng

Nhấn nút “Tải file” bên dưới để tải de-thi-hk2-toan-6-thcs-nam-trung-yen-quan-cau-giay-2021-2022.docx về máy.

Tải file

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

↑