Phạm vi kiến thức
Các số đến 100; cộng, trừ trong phạm vi 20 và 100 (kể cả có nhớ); ki-lô-gam, lít; điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng, đường gấp khúc, hình tứ giác; ngày – giờ, giờ – phút, ngày – tháng, xem đồng hồ và lịch.
Thời gian gợi ý: 40 phút. Thang điểm: 10 điểm.
Nội dung đề
- Câu 1. Đặt tính rồi tính: 56 + 29; 91 – 47; 48 + 35; 73 – 28.
- Câu 2. Tính: 17 – 8 + 6; 25 kg – 9 kg; 12 l + 7 l.
- Câu 3. Tổ Một trồng 28 cây, tổ Hai trồng nhiều hơn tổ Một 9 cây. Hỏi tổ Hai trồng bao nhiêu cây?
- Câu 4. Trong ba điểm A, B, C thẳng hàng, điểm B nằm giữa A và C. Hãy nêu tên hai đoạn thẳng có chung điểm B.
- Câu 5. Một ngày có bao nhiêu giờ? 8 giờ tối còn gọi là mấy giờ?
- Câu 6. Hôm nay là ngày 20 tháng 3. Ngày mai là ngày nào?
Đáp án tham khảo
- Câu 1. 85; 44; 83; 45.
- Câu 2. 15; 16 kg; 19 l.
- Câu 3. 28 + 9 = 37. Tổ Hai trồng 37 cây.
- Câu 4. AB và BC.
- Câu 5. 24 giờ; 20 giờ.
- Câu 6. Ngày 21 tháng 3.
