Phạm vi kiến thức
Toàn bộ học kì I đến Bài 35: trọng tâm là số thập phân và bốn phép tính; nhân/chia số thập phân với 10, 100, 1000…; đơn vị đo diện tích; tam giác, hình thang, đường tròn; chu vi, diện tích; đo lường và vận dụng. Không dùng tỉ số, tỉ số phần trăm.
Bộ tài liệu gồm 6 đề kèm đáp án. Dưới đây là đề mẫu đầu tiên; file Word đính kèm chứa đầy đủ toàn bộ đề.
Nội dung đề
- Câu 1 (2 điểm) Tính: 74,53 + 6,87; 74,53 – 6,87; 6,6 × 8; 74,53 : 8 (lấy kết quả đến hai chữ số thập phân nếu cần).
- Câu 2 (1,5 điểm) Tính nhanh: 6,6 × 100; 6,6 : 10; 74,53 × 0,1.
- Câu 3 (1,5 điểm) Đổi: 3,5 ha = … m²; 2 km² 40 ha = … ha; 7 500 m² = … ha.
- Câu 4 (2 điểm) a) Tam giác có đáy 14 cm, chiều cao 8 cm. Tính diện tích. b) Hình thang có hai đáy 9 cm và 5 cm, chiều cao 4 cm. Tính diện tích.
- Câu 5 (1 điểm) Một hình tròn bán kính 3 cm. Lấy π = 3,14. Tính chu vi hình tròn.
- Câu 6 (2 điểm) Mỗi ki-lô-gam quả giá 29,9 nghìn đồng. Mua 5 kg và đưa 159,5 nghìn đồng. Hỏi người bán trả lại bao nhiêu nghìn đồng?
Đáp án tham khảo
- Câu 1. Kết quả: 81,40; 67,66; 52,8; 9,32.
- Câu 2. 660; 0,66; 7,453.
- Câu 3. 35 000 m²; 240 ha; 0,75 ha.
- Câu 4. a) 56 cm². b) 28 cm².
- Câu 5. Chu vi = 2 × 3,14 × 3 = 18,84 cm.
- Câu 6. Tiền mua: 149,5 nghìn đồng; trả lại: 10,0 nghìn đồng.
