Phạm vi kiến thức
Đến hết tuần 8: ôn các số đến 1 000; cộng, trừ trong phạm vi 1 000; tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ; bảng nhân, bảng chia 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9; tìm thành phần trong phép nhân, phép chia; một phần mấy; điểm ở giữa, trung điểm; hình tròn, tâm, bán kính, đường kính; góc, góc vuông, góc không vuông; nhận dạng tam giác, tứ giác, hình vuông, hình chữ nhật. Không đưa nhân số có hai chữ số với số có một chữ số, gấp/giảm một số nhiều lần, phép chia có dư, bài toán hai bước và các nội dung từ tuần 9-10 trở đi.
Thời gian gợi ý: 40 phút. Thang điểm: 10 điểm.
Nội dung đề
- Câu 1 (1 điểm). Đặt tính rồi tính: 592 + 307; 800 – 456.
- Câu 2 (2 điểm). Tính nhẩm: 7 × 9; 64 : 8; 9 × 6.
- Câu 3 (2 điểm). Tìm x: x × 6 = 42; 56 : x = 8.
- Câu 4 (1 điểm). Tính \(\dfrac{1}{7}\) của 56.
- Câu 5 (2 điểm). Một hình tròn có bán kính 4 cm. Đường kính của hình tròn là bao nhiêu xăng-ti-mét?
- Câu 6 (2 điểm). Trong hình chữ nhật, các góc ở bốn đỉnh là góc vuông hay góc không vuông?
Đáp án tham khảo
- Câu 1. 899; 344.
- Câu 2. 63; 8; 54.
- Câu 3. x = 7; x = 7.
- Câu 4. 56 : 7 = 8.
- Câu 5. 4 × 2 = 8 cm.
- Câu 6. Đều là góc vuông.
