Giai đoạn 2 – Học kì I: Góc, số có nhiều chữ số và đại lượng
Kiến thức cần ghi nhớ
- Đơn vị diện tích thường dùng ở lớp 4 gồm $\text{mm}^2,\text{cm}^2,\text{dm}^2,\text{m}^2$.
- $1\text{ cm}^2=100\text{ mm}^2$; $1\text{ dm}^2=100\text{ cm}^2$; $1\text{ m}^2=100\text{ dm}^2$.
- Hai đơn vị diện tích liền nhau trong bảng trên hơn kém nhau 100 lần.
- Khi cộng, trừ diện tích cần đổi về cùng đơn vị trước.
Ví dụ minh họa
Ví dụ 1
Đổi $5\text{ dm}^2$ ra $\text{cm}^2$.
Cách làm: $1\text{ dm}^2=100\text{ cm}^2$, nên $5\text{ dm}^2=500\text{ cm}^2$.
Ví dụ 2
Đổi $2\text{ m}^2 35\text{ dm}^2$ ra $\text{dm}^2$.
Cách làm: $2\text{ m}^2=200\text{ dm}^2$, nên tổng là $235\text{ dm}^2$.
Bài tập thực hành
- $7\text{ cm}^2=$ … $\text{mm}^2$.
- $4\text{ dm}^2=$ … $\text{cm}^2$.
- $3\text{ m}^2=$ … $\text{dm}^2$.
- $250\text{ cm}^2=2\text{ dm}^2$ … $\text{cm}^2$.
- So sánh $1\text{ dm}^2$ và $99\text{ cm}^2$.
Bài tập về nhà
- $12\text{ cm}^2=$ … $\text{mm}^2$.
- $5\text{ m}^2 8\text{ dm}^2=$ … $\text{dm}^2$.
- $630\text{ dm}^2=$ … $\text{m}^2$ … $\text{dm}^2$.
- Một hình có diện tích $2\text{ m}^2$, hình khác $150\text{ dm}^2$. Tổng là bao nhiêu $\text{dm}^2$?
Xem lời giải
Xem lời giải bài tập thực hành
- $700\text{ mm}^2$.
- $400\text{ cm}^2$.
- $300\text{ dm}^2$.
- $250\text{ cm}^2=2\text{ dm}^2 50\text{ cm}^2$.
- $1\text{ dm}^2=100\text{ cm}^2>99\text{ cm}^2$.
Xem lời giải bài tập về nhà
- $1\,200\text{ mm}^2$.
- $508\text{ dm}^2$.
- $6\text{ m}^2 30\text{ dm}^2$.
- $2\text{ m}^2=200\text{ dm}^2$; tổng $350\text{ dm}^2$.
