Chuyên đề cộng số có hai chữ số với số có một chữ số – Toán lớp 1

Giai đoạn 5 – Học kì II: Cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100 và bài toán thực tế

Ở học kì II, cộng số có hai chữ số với số có một chữ số giúp học sinh hình thành và củng cố kĩ năng toán học tương ứng. Các ví dụ đi từ trực quan đến bài tập ngắn; học sinh nên tự làm rồi dùng phần lời giải để đối chiếu.

Kiến thức cần ghi nhớ

  • Thực hiện phép cộng không nhớ trong phạm vi 100.
  • Khi cộng số có hai chữ số với số có một chữ số, cộng hàng đơn vị trước.
  • Nếu tổng hàng đơn vị bé hơn 10 thì giữ nguyên số chục. Ví dụ: $32+5$: $2+5=7$, giữ 3 chục, được $37$.
  • Không chọn các phép tính phải nhớ trong chuyên đề này.

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1

Tính $43+5$.

Cách làm: Cộng hàng đơn vị trước: $3+5=8$. Giữ nguyên 4 chục. Vậy $43+5=48$.

Ví dụ 2

Tính $61+7$.

Cách làm: Cộng hàng đơn vị trước: $1+7=8$. Giữ nguyên 6 chục. Vậy $61+7=68$.

Bài tập thực hành

Tự làm các bài dưới đây trước khi xem lời giải.

  1. $32+5=$
  2. $41+7=$
  3. $64+3=$
  4. $20+8=$
  5. $53+6=$
  6. $72+4=$

Bài tập về nhà

  1. $31+6=$
  2. $52+4=$
  3. $70+9=$
  4. $83+5=$
  5. $24+3=$

Xem lời giải

Xem lời giải bài tập thực hành
  1. Cộng hàng đơn vị trước: $2+5=7$. Giữ nguyên 3 chục. Vậy $32+5=37$.
  2. Cộng hàng đơn vị trước: $1+7=8$. Giữ nguyên 4 chục. Vậy $41+7=48$.
  3. Cộng hàng đơn vị trước: $4+3=7$. Giữ nguyên 6 chục. Vậy $64+3=67$.
  4. Cộng hàng đơn vị trước: $0+8=8$. Giữ nguyên 2 chục. Vậy $20+8=28$.
  5. Cộng hàng đơn vị trước: $3+6=9$. Giữ nguyên 5 chục. Vậy $53+6=59$.
  6. Cộng hàng đơn vị trước: $2+4=6$. Giữ nguyên 7 chục. Vậy $72+4=76$.
Xem lời giải bài tập về nhà
  1. Cộng hàng đơn vị trước: $1+6=7$. Giữ nguyên 3 chục. Vậy $31+6=37$.
  2. Cộng hàng đơn vị trước: $2+4=6$. Giữ nguyên 5 chục. Vậy $52+4=56$.
  3. Cộng hàng đơn vị trước: $0+9=9$. Giữ nguyên 7 chục. Vậy $70+9=79$.
  4. Cộng hàng đơn vị trước: $3+5=8$. Giữ nguyên 8 chục. Vậy $83+5=88$.
  5. Cộng hàng đơn vị trước: $4+3=7$. Giữ nguyên 2 chục. Vậy $24+3=27$.

Gợi ý học: Hãy tự làm trước, sau đó mở lời giải để kiểm tra từng bước và sửa lại những câu còn nhầm.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *