Chuyên đề bảng cộng qua 10 – Toán lớp 2

Giai đoạn 2 – Học kì I: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20

Chuyên đề bảng cộng qua 10 giúp học sinh lớp 2 nắm chắc kiến thức theo đúng giai đoạn đang học. Học sinh nên đọc phần ghi nhớ, theo dõi cách làm ở ví dụ, tự làm bài rồi mới mở lời giải để kiểm tra từng bước.

Kiến thức cần ghi nhớ

  • Bảng cộng qua 10 gồm các phép cộng cơ bản có tổng từ 11 đến 18.
  • Có thể dùng cách làm tròn 10 để tự tìm kết quả khi chưa nhớ bảng.
  • Đổi chỗ hai số hạng không làm thay đổi tổng: $8+5=5+8$.
  • Nên học bảng bằng hiểu cách tính, sau đó luyện nhẩm nhanh.

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1

Nhẩm $7+8$.

Cách làm: Có thể tách 8 thành 3 và 5: $7+3=10$, $10+5=15$. Vậy $7+8=15$.

Ví dụ 2

Biết $9+6=15$. Tính $6+9$.

Cách làm: Đổi chỗ hai số hạng không làm thay đổi tổng, nên $6+9=9+6=15$.

Bài tập thực hành

Tự làm các bài dưới đây trước khi xem lời giải.

  1. $9+7=$
  2. $8+6=$
  3. $7+7=$
  4. $6+9=$
  5. Điền số: $8+\ldots=13$.
  6. So sánh $9+5$ và 13.

Bài tập về nhà

  1. $9+8=$
  2. $8+7=$
  3. $7+9=$
  4. Điền số: $6+\ldots=14$.
  5. Tính nhẩm rồi sắp xếp kết quả: $9+4$, $8+8$, $7+5$.

Xem lời giải

Xem lời giải bài tập thực hành
  1. Tách 7 thành 1 và 6. Tính $9+1=10$, rồi $10+6=16$. Vậy $9+7=16$.
  2. Tách 6 thành 2 và 4. Tính $8+2=10$, rồi $10+4=14$. Vậy $8+6=14$.
  3. Tách 7 thành 3 và 4. Tính $7+3=10$, rồi $10+4=14$. Vậy $7+7=14$.
  4. Đổi chỗ hai số hạng: $6+9=9+6$. Tách 6 thành 1 và 5: $9+1=10$, $10+5=15$. Vậy $6+9=15$.
  5. Từ 8 đến 10 cần 2, từ 10 đến 13 cần 3; tổng cộng cần 5. Vậy số cần điền là 5.
  6. $9+5=14$. Vì $14>13$ nên $9+5>13$.
Xem lời giải bài tập về nhà
  1. Tách 8 thành 1 và 7. Tính $9+1=10$, rồi $10+7=17$. Vậy $9+8=17$.
  2. Tách 7 thành 2 và 5. Tính $8+2=10$, rồi $10+5=15$. Vậy $8+7=15$.
  3. Đổi chỗ: $7+9=9+7=16$.
  4. Ta cần số 8 vì $6+8=14$.
  5. $9+4=13$, $8+8=16$, $7+5=12$. Sắp xếp từ bé đến lớn: $12<13<16$.

Gợi ý học: Hãy tự làm trước, sau đó mở lời giải để kiểm tra từng bước và sửa lại những câu còn nhầm.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *