Phạm vi kiến thức
Các số đến 100; tia số, số liền trước – số liền sau; số hạng, tổng, số bị trừ, số trừ, hiệu; hơn kém nhau bao nhiêu; cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100; cộng, trừ qua 10 trong phạm vi 20; bài toán một bước về thêm, bớt, nhiều hơn, ít hơn. Không đưa ki-lô-gam, lít và các nội dung học từ tuần 9 trở đi.
Thời gian gợi ý: 40 phút. Thang điểm: 10 điểm.
Nội dung đề
- Câu 1. Số 68 gồm mấy chục và mấy đơn vị? Viết 68 thành tổng các chục và đơn vị.
- Câu 2. Tính nhẩm: 7 + 6; 15 – 8; 8 + 4; 14 – 7.
- Câu 3. Đặt tính rồi tính: 43 + 26; 85 – 23.
- Câu 4. Trong phép tính 84 – 50 = 34, số 84, số 50 và số 34 lần lượt gọi là gì?
- Câu 5. Lan có 16 nhãn vở, Hoa ít hơn Lan 7 nhãn vở. Hỏi Hoa có bao nhiêu nhãn vở?
- Câu 6. Giỏ thứ nhất có 67 quả, giỏ thứ hai có 32 quả. Giỏ thứ nhất nhiều hơn giỏ thứ hai bao nhiêu quả?
Đáp án tham khảo
- Câu 1. 6 chục và 8 đơn vị; 68 = 60 + 8.
- Câu 2. 13; 7; 12; 7.
- Câu 3. 69; 62.
- Câu 4. 84 là số bị trừ; 50 là số trừ; 34 là hiệu.
- Câu 5. 16 – 7 = 9. Hoa có 9 nhãn vở.
- Câu 6. 67 – 32 = 35. Giỏ thứ nhất nhiều hơn giỏ thứ hai 35 quả.
