20 bài phân tích đa thức thành nhân tử cơ bản và nâng cao có hướng dẫn giải

Bộ bài tập gồm 20 bài phân tích đa thức thành nhân tử, chia thành hai mức cơ bản và nâng cao. Phần lời giải chỉ rõ phương pháp được dùng ở từng bài để học sinh có thể đối chiếu cách biến đổi.

PHẦN I: CƠ BẢN (10 Bài)

Mục tiêu: Rèn luyện các phương pháp đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức và nhóm hạng tử cơ bản.

  1. \(5x – 20y\)
  2. \(x^2 + 4x\)
  3. \(x(x – y) + 3(x – y)\)
  4. \(x^2 – 16\)
  5. \(x^2 – 10x + 25\)
  6. \(8x^3 – 27\)
  7. \(x^3 – 4x\)
  8. \(x^2 – xy + 2x – 2y\)
  9. \(x^2 – 2xy + y^2 – 9\)
  10. \(3x^2 – 6x + 3\)

PHẦN II: NÂNG CAO (10 Bài)

Mục tiêu: Rèn luyện phương pháp tách hạng tử, thêm bớt hạng tử, đặt ẩn phụ và phối hợp nhiều phương pháp.

  1. \(x^2 – 7x + 12\)
  2. \(2x^2 + 5x – 3\)
  3. \(x^4 + 4\)
  4. \((x^2 + x)^2 + 4(x^2 + x) – 12\)
  5. \(x^5 + x + 1\)
  6. \(x^4 – 5x^2 + 4\)
  7. \((x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) – 24\)
  8. \(x^3 – 19x – 30\)
  9. \(a^2(b – c) + b^2(c – a) + c^2(a – b)\)
  10. \((a + b + c)^3 – a^3 – b^3 – c^3\)

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Bài 1: \(5x – 20y\)

Đặt 5 làm nhân tử chung:

\(= 5(x – 4y)\)

Bài 2: \(x^2 + 4x\)

Đặt x làm nhân tử chung:

\(= x(x + 4)\)

Bài 3: \(x(x – y) + 3(x – y)\)

Đặt đa thức (x – y) làm nhân tử chung:

\(= (x – y)(x + 3)\)

Bài 4: \(x^2 – 16\)

Dùng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương:

\(= x^2 – 4^2 = (x – 4)(x + 4)\)

Bài 5: \(x^2 – 10x + 25\)

Dùng hằng đẳng thức bình phương một hiệu:

\(= x^2 – 2 \cdot x \cdot 5 + 5^2 = (x – 5)^2\)

Bài 6: \(8x^3 – 27\)

Dùng hằng đẳng thức hiệu hai lập phương:

\(= (2x)^3 – 3^3\)

\(= (2x – 3)[(2x)^2 + 2x \cdot 3 + 3^2]\)

\(= (2x – 3)(4x^2 + 6x + 9)\)

Bài 7: \(x^3 – 4x\)

Đặt nhân tử chung x, sau đó dùng hằng đẳng thức:

\(= x(x^2 – 4) = x(x – 2)(x + 2)\)

Bài 8: \(x^2 – xy + 2x – 2y\)

Nhóm hạng tử:

\(= (x^2 – xy) + (2x – 2y)\)

\(= x(x – y) + 2(x – y)\)

\(= (x – y)(x + 2)\)

Bài 9: \(x^2 – 2xy + y^2 – 9\)

Nhóm 3 hạng tử đầu tạo hằng đẳng thức, sau đó dùng hiệu hai bình phương:

\(= (x^2 – 2xy + y^2) – 9\)

\(= (x – y)^2 – 3^2\)

\(= (x – y – 3)(x – y + 3)\)

Bài 10: \(3x^2 – 6x + 3\)

Đặt 3 ra ngoài, bên trong là hằng đẳng thức:

\(= 3(x^2 – 2x + 1) = 3(x – 1)^2\)

Bài 11: \(x^2 – 7x + 12\)

Tách hạng tử giữa: \(-7x = -3x – 4x\)

\(= x^2 – 3x – 4x + 12\)

\(= x(x – 3) – 4(x – 3)\)

\(= (x – 3)(x – 4)\)

Bài 12: \(2x^2 + 5x – 3\)

Tách hạng tử giữa: \(5x = 6x – x\)

\(= 2x^2 + 6x – x – 3\)

\(= 2x(x + 3) – (x + 3)\)

\(= (x + 3)(2x – 1)\)

Bài 13: \(x^4 + 4\)

Thêm bớt \(4x^2\) (Phương pháp Sophie Germain):

\(= x^4 + 4x^2 + 4 – 4x^2\)

\(= (x^2 + 2)^2 – (2x)^2\)

\(= (x^2 – 2x + 2)(x^2 + 2x + 2)\)

Bài 14: \((x^2 + x)^2 + 4(x^2 + x) – 12\)

Đặt \(t = x^2 + x\), đa thức trở thành: \(t^2 + 4t – 12 = (t – 2)(t + 6)\)

Thay lại t:

\(= (x^2 + x – 2)(x^2 + x + 6)\)

\(= (x – 1)(x + 2)(x^2 + x + 6)\)

Bài 15: \(x^5 + x + 1\)

Thêm bớt \(x^2\):

\(= x^5 – x^2 + x^2 + x + 1\)

\(= x^2(x^3 – 1) + (x^2 + x + 1)\)

\(= x^2(x – 1)(x^2 + x + 1) + (x^2 + x + 1)\)

\(= (x^2 + x + 1)(x^3 – x^2 + 1)\)

Bài 16: \(x^4 – 5x^2 + 4\)

Đặt \(t = x^2 \Rightarrow t^2 – 5t + 4 = (t – 1)(t – 4)\)

Thay lại t:

\(= (x^2 – 1)(x^2 – 4) = (x – 1)(x + 1)(x – 2)(x + 2)\)

Bài 17: \((x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) – 24\)

Nhóm \((x+1)(x+4)\)và\((x+2)(x+3)\):

\(= (x^2 + 5x + 4)(x^2 + 5x + 6) – 24\)

Đặt \(t = x^2 + 5x + 5 \Rightarrow (t-1)(t+1) – 24 = t^2 – 25 = (t-5)(t+5)\)

Thay lại t:

\(= (x^2 + 5x)(x^2 + 5x + 10) = x(x + 5)(x^2 + 5x + 10)\)

Bài 18: \(x^3 – 19x – 30\)
Nhẩm nghiệm \(x = -2\), tách hạng tử:

\(= x^3 + 2x^2 – 2x^2 – 4x – 15x – 30\)

\(= x^2(x + 2) – 2x(x + 2) – 15(x + 2)\)

\(= (x + 2)(x^2 – 2x – 15)\)

\(= (x + 2)(x – 5)(x + 3)\)

Bài 19: \(a^2(b – c) + b^2(c – a) + c^2(a – b)\)

Thay \(c – a = -(a – b) – (b – c)\), khai triển và nhóm nhân tử chung:

\(= (a – b)(b – c)(c – a)\)

Bài 20: \((a + b + c)^3 – a^3 – b^3 – c^3\)
Nhóm và dùng hằng đẳng thức lập phương:

\(= [(a + b) + c]^3 – a^3 – b^3 – c^3\)

\(= 3(a + b)(b + c)(c + a)\)

Xem thêm Chuyên đề Đại số THCS để hệ thống lại kiến thức và luyện các dạng bài liên quan.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

↑